Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uất, úy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ uất, úy:
Pinyin: yun4, yu4, wei4;
Việt bính: tong3 wai3 wan6 wat1
1. [熨斗] uất đẩu;
熨 uất, úy
Nghĩa Trung Việt của từ 熨
(Động) Là, ủi (cho phẳng).◎Như: uất y phục 熨衣服 ủi quần áo.
(Động) Chườm, ấp sát vào mình.Một âm là úy.
(Tính) Úy thiếp 熨貼 ổn thỏa, dễ chịu.
ủi, như "bàn ủi (bàn là)" (vhn)
uý, như "uý lạo" (btcn)
uất, như "khí uất" (gdhn)
Nghĩa của 熨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: UẤT
1. thích hợp; thoả đáng (dùng từ, dùng chữ.)。(用字、用词)贴切;妥帖。
2. yên tâm; yên lòng; bằng lòng。心里平静。
这一番坦诚的谈话,说得他心里十分熨。
cuộc nói chuyện thẳng thắn này làm cho anh ấy hết sức yên lòng.
3. thoải mái; dễ chịu; khoan khoái。舒服。
他身上不熨,要回家躺一会儿。
anh ấy khó chịu trong người, nên về nhà nghỉ một chút.
4. hoàn toàn thoả đáng; đã ổn thoả (sự việc)。 (事情)完全办妥。
这事不办熨,我不能走。
việc này không giải quyết ổn thoả thì tôi không thể đi được.
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UÝ
ủi; là。用烙铁或熨斗烫平。
熨 衣服
ủi quần áo; là quần áo
Từ ghép:
熨斗
Số nét: 15
Hán Việt: UẤT
1. thích hợp; thoả đáng (dùng từ, dùng chữ.)。(用字、用词)贴切;妥帖。
2. yên tâm; yên lòng; bằng lòng。心里平静。
这一番坦诚的谈话,说得他心里十分熨。
cuộc nói chuyện thẳng thắn này làm cho anh ấy hết sức yên lòng.
3. thoải mái; dễ chịu; khoan khoái。舒服。
他身上不熨,要回家躺一会儿。
anh ấy khó chịu trong người, nên về nhà nghỉ một chút.
4. hoàn toàn thoả đáng; đã ổn thoả (sự việc)。 (事情)完全办妥。
这事不办熨,我不能走。
việc này không giải quyết ổn thoả thì tôi không thể đi được.
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UÝ
ủi; là。用烙铁或熨斗烫平。
熨 衣服
ủi quần áo; là quần áo
Từ ghép:
熨斗
Chữ gần giống với 熨:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Dị thể chữ 熨
㷉,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: uất, úy Tìm thêm nội dung cho: uất, úy
